Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của memorize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is memorizing the new words tonight.
/ˈmɛmɜːrˌaɪzɪŋ/
memorizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của memorize.
She is memorizing the new words tonight.