Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của menace.động từEN-VI Dict
- Hăm doạ; đe doạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog is menacing the smaller animal.
-
His menacing look made me step back.
/ˈmenəsɪŋ/
menacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của menace; Hăm doạ; đe doạ.
The dog is menacing the smaller animal.
His menacing look made me step back.