TanroDictionary Sổ từ

menarche

/ˈmɛˌnɑːrki/

Anh
0

menarche là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt đầu có kinh nguyệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt đầu có kinh nguyệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her menarche began when she was thirteen.