Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh Tử (triết gia Trung Quốc, sống ở (thế kỷ) thứ 4 trước Công nguyên).danh từEN-VI Dict
- Mạnh Tử (trong Tứ Thư của Khổng giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The class read a text by mencius today.
-
We studied mencius in our philosophy lesson.