TanroDictionary Sổ từ

mencius

/ˈmeniːəs/

Anh
0

mencius là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạnh Tử (triết gia Trung Quốc, sống ở (thế kỷ) thứ 4 trước Công nguyên); Mạnh Tử (trong Tứ Thư của Khổng giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạnh Tử (triết gia Trung Quốc, sống ở (thế kỷ) thứ 4 trước Công nguyên).danh từEN-VI Dict
  2. Mạnh Tử (trong Tứ Thư của Khổng giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The class read a text by mencius today.

  2. We studied mencius in our philosophy lesson.