Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mendicateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse mendicated the wound quickly.
/ˈmendəkətɪd/
mendicated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mendicate.
The nurse mendicated the wound quickly.