Nghĩa tiếng Việt
- Thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I mentalli checked the answer twice.
/ˈmɛntəlli/
mentally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng.
I mentalli checked the answer twice.