TanroDictionary Sổ từ

mercer

/ˈmɜːsɜː/

Anh
0

mercer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người buôn bán tơ lụa vải vóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người buôn bán tơ lụa vải vóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mercer sold fine silk in the market.