Nghĩa tiếng Việt
- Có sự thay đổi về số lượng.tính từEN-VI Dict
- Phân thành nhiều đốt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meristic count changed after each season.
-
The worm has a meristic body with many parts.
/məˈrɪstɪk/
meristic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có sự thay đổi về số lượng; Phân thành nhiều đốt.
The meristic count changed after each season.
The worm has a meristic body with many parts.