TanroDictionary Sổ từ

merrymaking

/ˈmerimeɪkɪŋ/

Anh
0

merrymaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những dịp hội hè đình đám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những dịp hội hè đình đám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The festival ended with music and merrymaking.