Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mesmerize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to mesmerizing the issue.
/ˈmezməraɪzɪŋ/
mesmerizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mesmerize.
She tried to mesmerizing the issue.