Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mealđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They mealed together after the long walk.
/ˈmetld/
metaled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của meal.
They mealed together after the long walk.