Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của meteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher meted out the homework evenly.
/mˈiːtɪd/
meted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mete.
The teacher meted out the homework evenly.