Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của meteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She metes out chores to everyone.
/miːts/
metes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mete.
She metes out chores to everyone.