TanroDictionary Sổ từ

metes

/miːts/

Anh
0

metes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mete.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của meteđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She metes out chores to everyone.