TanroDictionary Sổ từ

metrical

/ˈmetrɪkl/

Anh
0

metrical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vận luật ((thơ ca)); Sự đo; mêtric.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vận luật ((thơ ca)).tính từEN-VI Dict
  2. Sự đo; mêtric.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song has a metrical rhythm.

  2. He studied the metrical pattern carefully.