Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của miasmadanh từEN-VI Dict
- Khí độc, chướng khí, âm khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word miasmata is the plural of miasma.
-
A miasmata helped the team.
/maɪˈæzmətə/
miasmata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của miasma; Khí độc, chướng khí, âm khí.
The word miasmata is the plural of miasma.
A miasmata helped the team.