Nghĩa tiếng Việt
- Sự chẻ sợi tóc làm tư, sự quá đi sâu bắt bẻ chi tiết vụn vặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her micrology annoyed everyone at the table.
/ˌmaɪˈkrɔːlədʒi/
micrology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chẻ sợi tóc làm tư, sự quá đi sâu bắt bẻ chi tiết vụn vặt.
Her micrology annoyed everyone at the table.