Nghĩa tiếng Việt
- Một câu chuyện rất ngắn hoặc một bài tường thuật cụ thể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote a tiny micronarrative for class.
/ˌmaɪkrəʊˈnærəˌtek/
micronarrative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một câu chuyện rất ngắn hoặc một bài tường thuật cụ thể.
She wrote a tiny micronarrative for class.