TanroDictionary Sổ từ

micronarrative

/ˌmaɪkrəʊˈnærəˌtek/

Anh
0

micronarrative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một câu chuyện rất ngắn hoặc một bài tường thuật cụ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một câu chuyện rất ngắn hoặc một bài tường thuật cụ thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote a tiny micronarrative for class.