Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của microstretchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is microstretching before the workout.
/ˈmaɪkrəʊˌstrektɪŋ/
microstretching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của microstretch.
She is microstretching before the workout.