Nghĩa tiếng Việt
- Dao cắt vi, máy vi phẫu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab used a microtome to cut thin slices.
/ˈmɑɪkrəˌtoʊm/
microtome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao cắt vi, máy vi phẫu.
The lab used a microtome to cut thin slices.