TanroDictionary Sổ từ

microtome

/ˈmɑɪkrəˌtoʊm/

Anh
0

microtome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao cắt vi, máy vi phẫu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao cắt vi, máy vi phẫu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab used a microtome to cut thin slices.