TanroDictionary

middle

/ˈmɪdl/

Anh
0

middle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữa; Nửa người, chỗ thắt lưng; Ở giữa, trung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữa.danh từEN-VI Dict
  2. Nửa người, chỗ thắt lưng.danh từEN-VI Dict
  3. Ở giữa, trung.tính từEN-VI Dict
  4. Đá (bóng) từ cánh vào (khu trung lộ trước gôn).động từEN-VI Dict
  5. Đặt vào giữa.động từEN-VI Dict
  6. Xếp đôi (lá buồm lại).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please sit in the middle of the room.

  2. The water reached the middle of his legs.

  3. He held up his middle finger at them.

  4. He tried to middle the ball into the box.

  5. Please middle the chair between the desks.