Nghĩa tiếng Việt
- Có trình độ hiểu biết vừa phải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He enjoys middle-brow books and quiet music.
/ˈmɪdəlˈbrɑʊ/
middle-brow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có trình độ hiểu biết vừa phải.
He enjoys middle-brow books and quiet music.