Nghĩa tiếng Việt
- Vận động viên/võ sĩ hạng trung (nặng từ 66, 5 đến 72, 5 kg).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The middleweight trained hard for the match.
/ˈmɪdlweɪt/
middleweight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận động viên/võ sĩ hạng trung (nặng từ 66, 5 đến 72, 5 kg).
The middleweight trained hard for the match.