TanroDictionary Sổ từ

middlings

/ˈmɪdlɪŋz/

Anh
0

middlings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung bình, vừa phải, kha khá; Hàng hoá loại vừa; Tấm, hạt tấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung bình, vừa phải, kha khá.DEN-VI Dict
  2. Hàng hoá loại vừa.danh từEN-VI Dict
  3. Tấm, hạt tấm.danh từEN-VI Dict
  4. Thịt lợn muối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is of middlings height and weight.

  2. We bought middlings for the chickens.

  3. The mill saved the middlings for feed.

  4. The recipe used middlings and vegetables.

  5. middlings tall

    cao vừa phải