TanroDictionary Sổ từ

middy

/ˈmɪdi/

Anh
0

middy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuẩn uý hải quân; Học sinh trường hải quân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuẩn uý hải quân.danh từEN-VI Dict
  2. Học sinh trường hải quân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The young middy learned quickly on deck.

  2. The middy stood proudly in uniform.