Nghĩa tiếng Việt
- Cột kilômét cọc.danh từEN-VI Dict
- Sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stopped at the next milestone.
-
Her first job was a big milestone.
/ˈmaɪlstəʊn/
milestone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột kilômét cọc; Sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai).
We stopped at the next milestone.
Her first job was a big milestone.