TanroDictionary Sổ từ

miller

/ˈmɪlə(r)/

Anh
0

miller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ cối xay; Loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc; Con bọ da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ cối xay.danh từEN-VI Dict
  2. Loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc.danh từEN-VI Dict
  3. Con bọ da.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The miller ground grain into fresh flour.

  2. A miller flew around the porch light.

  3. The miller hid under the bark during rain.