Nghĩa tiếng Việt
- Tâm, tâm trí, tinh thần.danh từEN-VI Dict
- Trí, trí tuệ, trí óc.danh từEN-VI Dict
- Ký ức, trí nhớ.danh từEN-VI Dict
- Sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý.danh từEN-VI Dict
- ý kiến, ý nghĩ, ý định.danh từEN-VI Dict
- Chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm.động từEN-VI Dict
- Chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn.động từEN-VI Dict
- Quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý.động từEN-VI Dict
- Phản đối, phiền, không thích, khó chịu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A healthy body requires a healthy mind.
-
Her mind was full of new ideas.
-
She has a very sharp mind for math.
-
You must keep your mind on the task.
-
I changed my mind about going out tonight.