TanroDictionary

mind

/maɪnd/

Anh
0

mind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tâm, tâm trí, tinh thần; Trí, trí tuệ, trí óc; Ký ức, trí nhớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tâm, tâm trí, tinh thần.danh từEN-VI Dict
  2. Trí, trí tuệ, trí óc.danh từEN-VI Dict
  3. Ký ức, trí nhớ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý.danh từEN-VI Dict
  5. ý kiến, ý nghĩ, ý định.danh từEN-VI Dict
  6. Chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm.động từEN-VI Dict
  7. Chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn.động từEN-VI Dict
  8. Quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý.động từEN-VI Dict
  9. Phản đối, phiền, không thích, khó chịu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A healthy body requires a healthy mind.

  2. Her mind was full of new ideas.

  3. She has a very sharp mind for math.

  4. You must keep your mind on the task.

  5. I changed my mind about going out tonight.