Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mingle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children were mingling happily at the party.
/mˈɪŋɡəlɪŋ/
mingling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mingle.
Children were mingling happily at the party.