TanroDictionary Sổ từ

mingy

/ˈmɪndʒi/

Anh
0

mingy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bần tiện, nhỏ mọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bần tiện, nhỏ mọn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a mingy offer for the job.