TanroDictionary

miniate

/ˈmɪniːˌeɪt/

Anh
0

miniate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơn son thiếp vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơn son thiếp vàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The craftsman miniate the page with gold.