Nghĩa tiếng Việt
- Tay sai, tùy tùng, cận vệ.danh từEN-VI Dict
- Kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ.danh từEN-VI Dict
- Chữ cỡ 7.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king kept a loyal minion close by.
-
He acted like a minion to the rich man.
-
The book used minion for the title text.