TanroDictionary Sổ từ

minion

/ˈmɪniən/

Anh
0

minion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay sai, tùy tùng, cận vệ; Kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ; Chữ cỡ 7.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay sai, tùy tùng, cận vệ.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ.danh từEN-VI Dict
  3. Chữ cỡ 7.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king kept a loyal minion close by.

  2. He acted like a minion to the rich man.

  3. The book used minion for the title text.