Nghĩa tiếng Việt
- Cây bạc hà.danh từEN-VI Dict
- Mục đích, ý đồ.danh từEN-VI Dict
- Sự cố gắng.danh từEN-VI Dict
- Cố gắng.động từEN-VI Dict
- Nhằm, ngắm.động từEN-VI Dict
- Sở đúc tiền.danh từEN-VI Dict
- Món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận.danh từEN-VI Dict
- Nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế.danh từEN-VI Dict
- Đúc (tiền).động từEN-VI Dict
- Đặt ra, tạo ra.động từEN-VI Dict
- Mới, chưa dùng (tem, sách).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added mint to the cold tea.
-
My mint was to finish early today.
-
It took every mint of energy I had.
-
They mint to finish the work by noon.
-
He mint the light with a flashlight.