TanroDictionary

mint

/mɪnt/

Anh
0

mint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây bạc hà; Mục đích, ý đồ; Sự cố gắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bạc hà.danh từEN-VI Dict
  2. Mục đích, ý đồ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cố gắng.danh từEN-VI Dict
  4. Cố gắng.động từEN-VI Dict
  5. Nhằm, ngắm.động từEN-VI Dict
  6. Sở đúc tiền.danh từEN-VI Dict
  7. Món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận.danh từEN-VI Dict
  8. Nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế.danh từEN-VI Dict
  9. Đúc (tiền).động từEN-VI Dict
  10. Đặt ra, tạo ra.động từEN-VI Dict
  11. Mới, chưa dùng (tem, sách).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added mint to the cold tea.

  2. My mint was to finish early today.

  3. It took every mint of energy I had.

  4. They mint to finish the work by noon.

  5. He mint the light with a flashlight.