Nghĩa tiếng Việt
- Sự đúc tiền, số tiền đúc.danh từEN-VI Dict
- Dấu rập trên mặt đồng tiền.danh từEN-VI Dict
- Sự đặt ra, sự tạo ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mintage was small that year.
-
The coin had a clear mintage mark.
-
Her mintage of the phrase spread quickly.