Nghĩa tiếng Việt
- Nước chấm (nước xốt) có bạc hà (chấm thịt cừu nướng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added mint-sauce to the roast.
/ˈmɪntˈsɔs/
mint-sauce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước chấm (nước xốt) có bạc hà (chấm thịt cừu nướng).
She added mint-sauce to the roast.