TanroDictionary

minute

/ˈmɪnɪt/

Anh
0

minute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phút; Một lúc, một lát, một thời gian ngắn; Phút (1 phần 60 của một độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phút.danh từEN-VI Dict
  2. Một lúc, một lát, một thời gian ngắn.danh từEN-VI Dict
  3. Phút (1 phần 60 của một độ).danh từEN-VI Dict
  4. Giác the.danh từEN-VI Dict
  5. Biên bản.danh từEN-VI Dict
  6. Tính phút.động từEN-VI Dict
  7. Thảo, viết; ghi chép.động từEN-VI Dict
  8. Làm biên bản, ghi biên bản.động từEN-VI Dict
  9. Nhỏ, vụn vặt.tính từEN-VI Dict
  10. Kỹ lưỡng, chi ly, cặn kẽ, tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wait one minute before you answer.

  2. Wait a minute before you open that door.

  3. A minute angle can be hard to see.

  4. The cloth felt soft and minute.

  5. The clerk read the minute from the meeting.