Nghĩa tiếng Việt
- Phút.danh từEN-VI Dict
- Một lúc, một lát, một thời gian ngắn.danh từEN-VI Dict
- Phút (1 phần 60 của một độ).danh từEN-VI Dict
- Giác the.danh từEN-VI Dict
- Biên bản.danh từEN-VI Dict
- Tính phút.động từEN-VI Dict
- Thảo, viết; ghi chép.động từEN-VI Dict
- Làm biên bản, ghi biên bản.động từEN-VI Dict
- Nhỏ, vụn vặt.tính từEN-VI Dict
- Kỹ lưỡng, chi ly, cặn kẽ, tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wait one minute before you answer.
-
Wait a minute before you open that door.
-
A minute angle can be hard to see.
-
The cloth felt soft and minute.
-
The clerk read the minute from the meeting.