Nghĩa tiếng Việt
- , (sử học) dân quân (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A minute-man stood ready near the town.
/ˈmɪnətˈmæn/
minute-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (sử học) dân quân (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).
A minute-man stood ready near the town.