TanroDictionary Sổ từ

minutely

/mɑɪˈnuːtli/

Anh
0

minutely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từng phút; Kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từng phút.DEN-VI Dict
  2. Kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse checked his pulse minuteli.

  2. She read the map minuteli before leaving.