Nghĩa tiếng Việt
- Từng phút.DEN-VI Dict
- Kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse checked his pulse minuteli.
-
She read the map minuteli before leaving.
/mɑɪˈnuːtli/
minutely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từng phút; Kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ.
The nurse checked his pulse minuteli.
She read the map minuteli before leaving.