Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của miređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bad habits mires many young workers.
/mˈaɪəz/
mires là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mire.
Bad habits mires many young workers.