Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misaddress.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is misaddressing the envelope again.
/mɪsˈderzɪzɪŋ/
misaddressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misaddress.
She is misaddressing the envelope again.