Nghĩa tiếng Việt
- Sự điều chỉnh/lắp đặt không đúng/không khớp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair had a misadjustment in one leg.
/mɪˈsædʒəstməts/
misadjustment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự điều chỉnh/lắp đặt không đúng/không khớp.
The chair had a misadjustment in one leg.