Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misapprehend.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is misapprehending the whole situation.
/ˌmɪsˌæprɪˈhɛndɪŋ/
misapprehending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misapprehend.
He is misapprehending the whole situation.