Nghĩa tiếng Việt
- Khó coi, không thích hợp, không xứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That dress looks misbecoming at the office.
/ˌmɪsbɪˈkmin/
misbecoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó coi, không thích hợp, không xứng.
That dress looks misbecoming at the office.