Nghĩa tiếng Việt
- Cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child began to misbehave in class.
/ˌmɪsbɪˈheɪv/
misbehave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ.
The child began to misbehave in class.