TanroDictionary Sổ từ

misbehave

/ˌmɪsbɪˈheɪv/

Anh
0

misbehave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child began to misbehave in class.