TanroDictionary Sổ từ

miscellany

/mɪˈseləni/

Anh
0

miscellany là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự pha tạp, sự hỗn hợp; Hợp tuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự pha tạp, sự hỗn hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Hợp tuyển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The magazine was a miscellany of short pieces.

  2. The book is a miscellany of poems.