TanroDictionary Sổ từ

mischief-making

/ˈmɪstʃəfˈmeɪkin/

Anh
0

mischief-making là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gây bất hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gây bất hoà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher stopped the mischief-making in class quickly.