Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misconceive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please misconceiving the note for me.
/mɪskənˈsivɪŋ/
misconceiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misconceive.
Please misconceiving the note for me.