TanroDictionary

miscue

/ˌmɪsˈkjuː/

Anh
0

miscue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh trượt (đánh bi-a); Sự sai lầm; lỗi lầm; Đánh trượt (đánh bi-a).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh trượt (đánh bi-a).danh từEN-VI Dict
  2. Sự sai lầm; lỗi lầm.danh từEN-VI Dict
  3. Đánh trượt (đánh bi-a).động từEN-VI Dict
  4. Quên vĩ bạch (để nhắc... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One miscue ruined the final shot.

  2. It was a small miscue, not a big error.

  3. She miscue the ball and lost the game.

  4. He miscue the line and paused.