Nghĩa tiếng Việt
- Hành động bất chính, cách xử sụ vô nguyên tắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His misdealing hurt the whole team.
/ˌmɪsˈdilin/
misdealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành động bất chính, cách xử sụ vô nguyên tắc.
His misdealing hurt the whole team.