TanroDictionary Sổ từ

misery

/ˈmɪzəri/

Anh
0

misery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực; Sự đau đớn, khổ sở; Những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đau đớn, khổ sở.danh từEN-VI Dict
  3. Những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family lived in misery for years.

  2. She suffered in misery from a toothache.

  3. The family endured years of misery.

  4. to live in misery and want

    sống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn

  5. to suffer (be in) misery from a toothache

    khổ sở vì đau răng