Nghĩa tiếng Việt
- Sự rủi ro, sự bất hạnh.danh từEN-VI Dict
- Điều không may, điều hoạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A misfortune changed his plans completely.
-
It was a misfortune to miss the train.
/ˌmɪsˈfɔːtʃuːn/
misfortune là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh; Điều không may, điều hoạ.
A misfortune changed his plans completely.
It was a misfortune to miss the train.